gạn lọc

gạn lọc

Cô ấy gạn lọc thông tin từ nhiều nguồn trước khi viết báo cáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tinh khiết, loại bỏ tạp chất: "gạn lọc" chỉ hành động tách riêng phần tinh túy, tốt nhất ra khỏi những phần thô, kém chất lượng hoặc không cần thiết. Quá trình này thường được thực hiện một cách cẩn thận, kỹ lưỡng.
    • Chọn lọc kỹ càng, sàng lọc: "gạn lọc" còn mang nghĩa xem xét, đánh giá để chọn ra những cái hay, cái đúng, cái giá trị nhất từ một tập hợp nhiều thứ.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Người ta phải gạn lọc nước trước khi uống để loại bỏ cặn bẩn. (Hành động làm sạch nước bằng cách loại bỏ tạp chất.)
    • Dầu thô cần được gạn lọc qua nhiều công đoạn để trở thành xăng. (Quá trình tinh chế dầu thô thành sản phẩm sạch hơn.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Nhà nghiên cứu phải gạn lọc thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tìm ra sự thật. (Chọn lọc thông tin đáng tin cậy từ hỗn loạn.)
    • Sau nhiều năm, anh ấy đã gạn lọc được những người bạn thực sự. (Chọn ra những người bạn chân thành từ vô số mối quan hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạn lọc tinh hoa": chọn ra những phần tinh túy, giá trị nhất từ một nền văn hóa, tri thức hoặc kinh nghiệm.

    • Nghệ thuật ẩm thực Việt Nam sự gạn lọc tinh hoa từ nhiều vùng miền. (Sự kết hợp những điểm mạnh nhất của các nền ẩm thực địa phương.)
  • "gạn lọc dữ liệu": quá trình xử lý làm sạch dữ liệu trong khoa học máy tính.

    • Các kỹ sư dùng thuật toán để gạn lọc dữ liệu nhiễu trước khi phân tích. (Loại bỏ thông tin sai lệch hoặc không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Gạn (động từ): tách riêng, lấy phần tinh túy, thường dùng với chất lỏng.

    • Gạn nước bỏ cặn. (Đổ bỏ phần nước trong để giữ lại cặn hoặc ngược lại.)
  • Lọc (động từ): loại bỏ tạp chất hoặc chọn ra phần mong muốn.

    • Lọc dầu. (Làm sạch dầu bằng phương pháp hóa học hoặc vật .)
  • Sàng lọc (động từ): chọn lọc kỹ lưỡng, thường dùng trong y tế hoặc tuyển chọn.

    • Sàng lọc ung thư. (Kiểm tra để phát hiện bệnh sớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chọn lọc: lựa chọn một cách chủ đích để lấy cái tốt nhất.
    • Chọn lọc hạt giống tốt. (Chọn ra hạt giống khỏe mạnh để trồng.)
  • Tinh lọc: làm cho trở nên tinh khiết, thuần túy hơn.
    • Tinh lọc kim loại quý. (Loại bỏ tạp chất để thu được kim loại nguyên chất.)
  • Sàng lọc (đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • Gạn đục khơi trong: loại bỏ cái xấu, cái dở để giữ lại cái tốt, cái đẹp; thường dùng trong ngữ cảnh xã hội hoặc đạo đức.
    • Làm lãnh đạo cần biết gạn đục khơi trong để xây dựng tập thể vững mạnh. (Phân biệt loại bỏ những điều tiêu cực, phát huy những điều tích cực.)